Khi xem dung tích tủ đông Sanaky cũ, phân biệt số lít trong tên bán với con số trang sản phẩm ghi là dung tích thực hoặc sử dụng. Các model khác nhau có thể chênh lệch đáng kể; đừng lấy thông số một model áp cho model khác.
| Nhóm trên tên bán | Ví dụ dung tích sử dụng ghi trên listing | Model |
|---|---|---|
| 660L | 485L, 530L hoặc 650L tùy model/listing | W1/W3, HY, HY3 |
| 860L | 761L | VH-8699HY/HY3 |
| 1100L | 900L | VH-1199HY/HY3 |
| 1300L | 1143,5L | VH-1399HY/HY3 |
Đây là đối chiếu theo các listing truy cập ngày 23/10/2026. Mở đúng trang model để xem nhãn dung tích, không gộp các cấu hình khác nhau.
Cách dùng dung tích để chọn tủ


- Ước lượng khối lượng và kích thước hàng cần chứa.
- Chừa khoảng thao tác để phân loại, lấy hàng và lưu thông khí theo hướng dẫn.
- Đối chiếu số ngăn: một ngăn đông khác với hai ngăn đông/mát.
- So kích thước ngoài để đảm bảo tủ vừa vị trí đặt và đường vận chuyển.
Dung tích lít không đổi trực tiếp thành kg thực phẩm vì loại hàng, bao bì và cách xếp khác nhau. Với hàng đã qua sử dụng, tình trạng lòng tủ cũng cần xem trực tiếp.
Xem thông số từng model tại danh mục tủ đông Sanaky thanh lý. Gọi 0931 855 546 nếu cần xác nhận dung tích, giá và tình trạng của listing.




